Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 4 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
30/3
NămMậu Thân
ThángBính Thìn
NgàyKỷ Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất, Trực Bế

Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 70%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 70%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 65%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Phân tích ngày 24/04/2028

Ngày 24/04/2028 tức ngày 30 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Bế. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:54 - 00:5423/04 24/04
62%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:54 - 02:54
50%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Dần

02:54 - 04:54
53.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mão

04:54 - 06:54
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thìn

06:54 - 08:54
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Kỷ Tị

08:54 - 10:54
50%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Canh Ngọ

10:54 - 12:54
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Mùi

12:54 - 14:54
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Thân

14:54 - 16:54
37%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:54 - 18:54
58.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Giáp Tuất

18:54 - 20:54
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Ất Hợi

20:54 - 22:54
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An