Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất, Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 70%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất
Yếu tố xấu: Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 70%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất
Yếu tố xấu: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất
Yếu tố xấu: Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 65%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất
Yếu tố xấu: Trực Bế
Phân tích ngày 24/04/2028
Ngày 24/04/2028 tức ngày 30 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Bế. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mão
★- Tiểu Cát
Giờ Mậu Thìn
- Không Vong
Giờ Kỷ Tị
- Đại An
Giờ Canh Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Tân Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Thân
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Giáp Tuất
- Không Vong
Giờ Ất Hợi
- Đại An