Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Mão, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 60%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Mão, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Mão, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Mão, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Mã, Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Mão, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Mão, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 40%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Mão, Thiên Tặc, Thổ Phủ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Trực Khai, Sao Mão, Thiên Tặc
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc
Phân tích ngày 23/04/2028
Ngày 23/04/2028 tức ngày 29 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Khai. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Đại An
Giờ Quý Sửu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mão
- Xích Khẩu
Giờ Bính Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Tị
★- Không Vong
Giờ Mậu Ngọ
- Đại An
Giờ Kỷ Mùi
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Tân Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Hợi
- Không Vong