Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 4 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
29/3
NămMậu Thân
ThángBính Thìn
NgàyMậu Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thân
Ất Dậu
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Hợi
Tân Hợi
Quý Dậu
Giáp Ngọ
Quý Mão
Canh Tuất
Ất Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Quý Tị
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Mão, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 60%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Mão, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Mão, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Mão, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Mã, Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Mão, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Mão, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 40%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Mão, Thiên Tặc, Thổ Phủ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Trực Khai, Sao Mão, Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc

Phân tích ngày 23/04/2028

Ngày 23/04/2028 tức ngày 29 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Khai. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:54 - 00:5422/04 23/04
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Sửu

00:54 - 02:54
60.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:54 - 04:54
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mão

04:54 - 06:54
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thìn

06:54 - 08:54
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Tị

08:54 - 10:54
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Ngọ

10:54 - 12:54
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Kỷ Mùi

12:54 - 14:54
62%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:54 - 16:54
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Tân Dậu

16:54 - 18:54
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Tuất

18:54 - 20:54
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Hợi

20:54 - 22:54
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong