Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 4 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
27/3
NămMậu Thân
ThángBính Thìn
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 70%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Không, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 70%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Không, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 70%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 70%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Thân, Tý, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 70%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Thân, Tý, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 70%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Thân, Tý, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Tam Nương

Phân tích ngày 21/04/2028

Ngày 21/04/2028 tức ngày 27 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính , tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Thành. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:55 - 00:5520/04 21/04
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Sửu

00:55 - 02:55
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Dần

02:55 - 04:55
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Tân Mão

04:55 - 06:55
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Thìn

06:55 - 08:55
50%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Tị

08:55 - 10:55
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Ngọ

10:55 - 12:55
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Ất Mùi

12:55 - 14:55
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Bính Thân

14:55 - 16:55
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Dậu

16:55 - 18:55
62%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:55 - 20:55
50%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Hợi

20:55 - 22:55
35.5%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân