Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 70%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Không, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Tam Nương
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 70%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Không, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Tam Nương
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 70%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 70%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 70%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 70%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Tam Nương
Phân tích ngày 21/04/2028
Ngày 21/04/2028 tức ngày 27 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Thành. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Sửu
★- Không Vong
Giờ Canh Dần
- Đại An
Giờ Tân Mão
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Tị
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Ngọ
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Ất Mùi
- Không Vong
Giờ Bính Thân
★- Đại An
Giờ Đinh Dậu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Hợi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân