Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Đinh Tị không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 80%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Sâm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 80%]"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Sâm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 70%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Sao Sâm, Trực Trừ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 65%]"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Phân tích ngày 26/04/2028
Ngày 26/04/2028 tức ngày 2 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Trừ. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Sửu
★- Không Vong
Giờ Canh Dần
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Tị
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Ngọ
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Không Vong
Giờ Bính Thân
- Đại An
Giờ Đinh Dậu
- Lưu Niên
Giờ Mậu Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Hợi
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.