Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)11%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
7/4
Quốc Tế Lao Động
Ngày hội của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Đinh Tị không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángBính Thìn
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

11 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 35%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Trương, Trực Phá

Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Phá

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Không

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 35%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Trương, Trực Phá

Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Phá

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Không

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Phá

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 15%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Phá

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 15%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Phá

Phân tích ngày 01/05/2028

Ngày 01/05/2028 tức ngày 7 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Phá. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5330/04 01/05
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
45%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
53.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
65.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân