Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Đinh Tị không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
11 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 35%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Trương, Trực Phá
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Phá
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 35%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Trương, Trực Phá
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Phá
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Phá
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 15%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Phá
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Phá
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 15%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Phá
Phân tích ngày 01/05/2028
Ngày 01/05/2028 tức ngày 7 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Phá. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Canh Dần
★- Không Vong
Giờ Tân Mão
- Đại An
Giờ Nhâm Thìn
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Quý Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Ất Mùi
- Tiểu Cát
Giờ Bính Thân
★- Không Vong
Giờ Đinh Dậu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Hợi
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân