Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
10/4

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Đinh Tị không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángBính Thìn
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 55%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Trực Thu, Ích Hậu, Sao Giác

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 50%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Sao Giác, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 45%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Sao Giác, Ích Hậu, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 45%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Sao Giác, Ích Hậu, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 45%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Sao Giác, Ích Hậu, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 40%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Giác

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 40%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Giác

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 25%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Giác

Yếu tố xấu: Trực Thu, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 04/05/2028

Ngày 04/05/2028 tức ngày 10 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Thu. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:53 - 00:5303/05 04/05
45.5%
Sao Thiên Hình
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:53 - 02:53
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Bính Dần

02:53 - 04:53
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mão

04:53 - 06:53
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thìn

06:53 - 08:53
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Tị

08:53 - 10:53
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Ngọ

10:53 - 12:53
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Tân Mùi

12:53 - 14:53
33.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Nhâm Thân

14:53 - 16:53
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:53 - 18:53
40%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Tuất

18:53 - 20:53
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Hợi

20:53 - 22:53
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong