Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
15/4
Lễ Phật Đản
Kỷ niệm ngày sinh, thành đạo và nhập diệt của Đức Phật Thích Ca.
NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Xá, Thiên Phú

Giờ tốt:Sửu, Dậu, Thân.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 100%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Xá, Thiên Phú

Giờ tốt:Sửu, Dậu, Thân.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Xá, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Trừ

Giờ tốt:Sửu, Dậu, Thân.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 100%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Xá, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Trừ

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 100%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Xá, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Trừ

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 100%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Xá, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Trừ

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Phân tích ngày 09/05/2028

Ngày 09/05/2028 tức ngày 15 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Trừ. Sao: .Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:53 - 00:5308/05 09/05
48.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Ất Sửu

00:53 - 02:53
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:53 - 04:53
45%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mão

04:53 - 06:53
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thìn

06:53 - 08:53
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Tị

08:53 - 10:53
43.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Ngọ

10:53 - 12:53
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Mùi

12:53 - 14:53
47%
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:53 - 16:53
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Dậu

16:53 - 18:53
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Tuất

18:53 - 20:53
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Hợi

20:53 - 22:53
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát