Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
12/4
NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thiên Cương, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Đê

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 20%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Đê

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 20%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Đê

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 20%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Đê

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 15%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Khai

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Đê

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 15%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Khai

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Đê

Phân tích ngày 06/05/2028

Ngày 06/05/2028 tức ngày 12 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Khai. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5305/05 06/05
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
40%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
65.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
67%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
48.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên