Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)44%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
11/4
NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyCanh Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

44 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Canh Thân
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Hợi
Giáp Tuất
Ất Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Hợi
Quý Hợi
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Bính Ngọ
Tân Hợi
Ất Mão
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Canh Ngọ
Bính Tuất
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Tuất
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Cang

Giờ tốt:Mùi, Tị, Tý.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 60%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Cang

Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Cang

Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Cang

Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Cang

Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 50%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Cang

Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 30%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Cang

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 30%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Cang

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 16%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Cang, Hoang Vu

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 16%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Cang, Hoang Vu

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 10%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Cang, Trực Thu

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Cang

Phân tích ngày 05/05/2028

Ngày 05/05/2028 tức ngày 11 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Dần, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Thu. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:53 - 00:5304/05 05/05
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Sửu

00:53 - 02:53
65.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:53 - 04:53
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Mão

04:53 - 06:53
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Thìn

06:53 - 08:53
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Tị

08:53 - 10:53
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Ngọ

10:53 - 12:53
45%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mùi

12:53 - 14:53
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:53 - 16:53
28.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Ất Dậu

16:53 - 18:53
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Tuất

18:53 - 20:53
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Hợi

20:53 - 22:53
45%
Sao Câu Trận
  • Đại An