Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 65%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí, Trực Bế
Yếu tố xấu: Tam Nương
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 35%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 30%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 30%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 30%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Phân tích ngày 07/05/2028
Ngày 07/05/2028 tức ngày 13 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Bế. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Xích Khẩu
Giờ Tân Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Dần
★- Không Vong
Giờ Quý Mão
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Ất Tị
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mùi
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Thân
★- Không Vong
Giờ Kỷ Dậu
★- Đại An
Giờ Canh Tuất
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Tân Hợi
★- Tốc Hỷ