Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
18/4
NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyĐinh Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mão
Ất Mão
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Nhâm Thân
Quý Dậu
Kỷ Mão
Nhâm Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thìn
Bính Thìn
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Thìn
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 35%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Định, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Ngưu

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 15%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Ngưu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Ngưu

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Ngưu

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 15%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Ngưu

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Ngưu

Phân tích ngày 12/05/2028

Ngày 12/05/2028 tức ngày 18 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Định. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:53 - 00:5311/05 12/05
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Sửu

00:53 - 02:53
40%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Dần

02:53 - 04:53
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mão

04:53 - 06:53
48.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Giáp Thìn

06:53 - 08:53
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Ất Tị

08:53 - 10:53
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Bính Ngọ

10:53 - 12:53
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mùi

12:53 - 14:53
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thân

14:53 - 16:53
43.5%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Dậu

16:53 - 18:53
57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:53 - 20:53
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Tân Hợi

20:53 - 22:53
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân