Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 35%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Định, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Ngưu
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 15%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Ngưu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Ngưu
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Ngưu
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 15%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Ngưu
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Ngưu
Phân tích ngày 12/05/2028
Ngày 12/05/2028 tức ngày 18 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Định. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Mão
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Giáp Thìn
- Đại An
Giờ Ất Tị
- Lưu Niên
Giờ Bính Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thân
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Dậu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
- Đại An
Giờ Tân Hợi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân