Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
22/4
NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyTân Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mùi
Quý Mùi
Ất Mùi
Tân Mùi
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tý
Giáp Tý
Quý Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Dần
Bính Tuất
Bính Thân
Đinh Dậu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Bính Thìn
Đinh Tị
Ất Sửu
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Bính Ngọ
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Thất, Thiên Đức

Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 100%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Thất, Thiên Đức

Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Thất, Thiên Đức

Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 100%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Thất, Thiên Đức

Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 100%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Thất, Thiên Đức

Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 100%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Thất, Thiên Đức

Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Phân tích ngày 16/05/2028

Ngày 16/05/2028 tức ngày 22 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Thành. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5315/05 16/05
43.5%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
67%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
47%
Sao Thiên Lao
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
33.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
40%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong