Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 95%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Nguy, Sao Nguy
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 60%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 35%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Nguy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Nguy
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 35%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Nguy
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Nguy
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 35%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Nguy
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Trực Nguy
Phân tích ngày 15/05/2028
Ngày 15/05/2028 tức ngày 21 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tý, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Nguy. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Không Vong
Giờ Đinh Sửu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Tân Tị
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Ngọ
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Quý Mùi
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Lưu Niên
Giờ Ất Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Bính Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Hợi
- Tiểu Cát