Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Phá
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Hư
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Phá
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Hư
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Thiên Mã
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Hư
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Thiên Mã
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Hư
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Thiên Mã
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Hư
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Thiên Mã
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Hư
Phân tích ngày 14/05/2028
Ngày 14/05/2028 tức ngày 20 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Phá. Sao: Hư.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
★- Không Vong
Giờ Bính Dần
- Đại An
Giờ Đinh Mão
- Lưu Niên
Giờ Mậu Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Tị
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Canh Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Mùi
★- Không Vong
Giờ Nhâm Thân
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Lưu Niên
Giờ Giáp Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Hợi
★- Xích Khẩu