Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Thu, Sao Bích
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Kỵ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 35%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Sao Bích, Trực Thu
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Kỵ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 35%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Sao Bích, Trực Thu
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Kỵ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 35%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Sao Bích, Trực Thu
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Kỵ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 30%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Sao Bích
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Kỵ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 25%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sao Bích
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 17/05/2028
Ngày 17/05/2028 tức ngày 23 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Thu. Sao: Bích.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Lưu Niên
Giờ Tân Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Dần
- Xích Khẩu
Giờ Quý Mão
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Không Vong
Giờ Ất Tị
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Đinh Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thân
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Kỷ Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Canh Tuất
★- Không Vong
Giờ Tân Hợi
- Đại An