Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
28/4
NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyĐinh Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Sửu
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Ngọ
Tân Mão
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Nhâm Thìn
Nhâm Dần
Quý Mão
Tân Hợi
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Hợi
Kỷ Mão
Quý Mùi
Đinh Hợi
Canh Dần
Mậu Tuất
Quý Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 35%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 35%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 35%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 35%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 5%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Trực Mãn, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn

Phân tích ngày 22/05/2028

Ngày 22/05/2028 tức ngày 28 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Mãn. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:53 - 00:5321/05 22/05
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Tân Sửu

00:53 - 02:53
33.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Nhâm Dần

02:53 - 04:53
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mão

04:53 - 06:53
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Thìn

06:53 - 08:53
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Tị

08:53 - 10:53
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Bính Ngọ

10:53 - 12:53
43.5%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Đinh Mùi

12:53 - 14:53
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thân

14:53 - 16:53
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Dậu

16:53 - 18:53
42%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:53 - 20:53
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Hợi

20:53 - 22:53
62%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân