Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 35%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 35%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 35%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 35%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 5%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Trực Mãn, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn
Phân tích ngày 22/05/2028
Ngày 22/05/2028 tức ngày 28 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Mãn. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Đại An
Giờ Tân Sửu
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Nhâm Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Ất Tị
★- Không Vong
Giờ Bính Ngọ
- Đại An
Giờ Đinh Mùi
- Lưu Niên
Giờ Mậu Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Dậu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Hợi
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân