Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
4/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

10 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 45%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Nguy

Yếu tố xấu: Sao Liễu

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Nguy

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 15%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Nguy

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 15%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Nguy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 15%]

"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."

Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Nguy

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 10%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Liễu

Phân tích ngày 27/05/2028

Ngày 27/05/2028 tức ngày 4 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm , tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Nguy. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:53 - 00:5326/05 27/05
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Sửu

00:53 - 02:53
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Dần

02:53 - 04:53
40%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mão

04:53 - 06:53
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:53 - 08:53
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Ất Tị

08:53 - 10:53
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:53 - 12:53
53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Đinh Mùi

12:53 - 14:53
45%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thân

14:53 - 16:53
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Dậu

16:53 - 18:53
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Tuất

18:53 - 20:53
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Tân Hợi

20:53 - 22:53
43.5%
Sao Chu Tước
  • Đại An