Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 6 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
9/5
Quốc Tế Thiếu Nhi
Ngày Tết dành cho trẻ em.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyĐinh Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Hợi
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Hợi
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Nhâm Dần
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Canh Thân
Giáp Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Giác

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Giác

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Giác

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Giác

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Giác

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Giác

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Phân tích ngày 01/06/2028

Ngày 01/06/2028 tức ngày 9 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Tị, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Kiến. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:54 - 00:5431/05 01/06
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Tân Sửu

00:54 - 02:54
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Dần

02:54 - 04:54
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mão

04:54 - 06:54
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Thìn

06:54 - 08:54
63.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Tị

08:54 - 10:54
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Bính Ngọ

10:54 - 12:54
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Mùi

12:54 - 14:54
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thân

14:54 - 16:54
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Dậu

16:54 - 18:54
42%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:54 - 20:54
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Hợi

20:54 - 22:54
50.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân