Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 65%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Kỵ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 65%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Kỵ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 65%]"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Vĩ, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Kỵ
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 60%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Kỵ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 55%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Kỵ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Kỵ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 25%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Đại Hao
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 25%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Định, Đại Hao, Nguyệt Kỵ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Kỵ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Kỵ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Kỵ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 06/06/2028
Ngày 06/06/2028 tức ngày 14 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Định. Sao: Vĩ.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Không Vong
Giờ Tân Sửu
- Đại An
Giờ Nhâm Dần
★- Lưu Niên
Giờ Quý Mão
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Ất Tị
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Không Vong
Giờ Đinh Mùi
- Đại An
Giờ Mậu Thân
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Tân Hợi
★- Tiểu Cát