Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
95 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Nguyệt Đức, Thiên Lộc
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 100%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Nguyệt Đức, Thiên Lộc
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Lộc, Nguyệt Đức
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 100%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Lộc, Nguyệt Đức
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 100%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Lộc, Nguyệt Đức
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 100%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Lộc, Nguyệt Đức
Phân tích ngày 04/06/2028
Ngày 04/06/2028 tức ngày 12 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thân, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Bình. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Sửu
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Kỷ Mão
- Đại An
Giờ Canh Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Tân Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Quý Mùi
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
- Không Vong
Giờ Ất Dậu
- Đại An
Giờ Bính Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Hợi
- Tốc Hỷ