Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
90 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Không, Sao Chẩn
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 90%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Sao Chẩn
Yếu tố xấu: Trực Bế
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 90%]"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Sao Chẩn
Yếu tố xấu: Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 85%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Không, Sao Chẩn
Yếu tố xấu: Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 85%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Sinh Khí, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Bế
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 85%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Sinh Khí, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Bế
Phân tích ngày 31/05/2028
Ngày 31/05/2028 tức ngày 8 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Bế. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Không Vong
Giờ Kỷ Sửu
- Đại An
Giờ Canh Dần
★- Lưu Niên
Giờ Tân Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Giáp Ngọ
- Không Vong
Giờ Ất Mùi
- Đại An
Giờ Bính Thân
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Dậu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Kỷ Hợi
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân