Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
8/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Không, Sao Chẩn

Giờ tốt:Dậu, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 90%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Dậu, Hợi, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 90%]

"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 85%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Không, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Dậu, Tị, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 85%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Sinh Khí, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Dậu, Hợi, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 85%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Sinh Khí, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Phân tích ngày 31/05/2028

Ngày 31/05/2028 tức ngày 8 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Bế. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:54 - 00:5430/05 31/05
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Kỷ Sửu

00:54 - 02:54
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Canh Dần

02:54 - 04:54
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Mão

04:54 - 06:54
43.5%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Thìn

06:54 - 08:54
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Tị

08:54 - 10:54
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Ngọ

10:54 - 12:54
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Ất Mùi

12:54 - 14:54
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Bính Thân

14:54 - 16:54
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Dậu

16:54 - 18:54
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:54 - 20:54
28.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Kỷ Hợi

20:54 - 22:54
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân