Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
15 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 10%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 10%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 10%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 10%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 10%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 5%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn
Phân tích ngày 03/06/2028
Ngày 03/06/2028 tức ngày 11 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Mãn. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Bính Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mão
★- Không Vong
Giờ Mậu Thìn
- Đại An
Giờ Kỷ Tị
★- Lưu Niên
Giờ Canh Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Mùi
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Thân
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Không Vong
Giờ Giáp Tuất
★- Đại An
Giờ Ất Hợi
★- Lưu Niên