Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 6 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
15/5
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămMậu Thân
ThángMậu Ngọ
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 60%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 55%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 55%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 55%]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 45%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 45%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 45%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 40%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 35%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 5%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Địa Phá

Phân tích ngày 07/06/2028

Ngày 07/06/2028 tức ngày 15 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Chấp. Sao: .Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:55 - 00:5506/06 07/06
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Quý Sửu

00:55 - 02:55
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Dần

02:55 - 04:55
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mão

04:55 - 06:55
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:55 - 08:55
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Tị

08:55 - 10:55
30.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:55 - 12:55
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Mùi

12:55 - 14:55
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thân

14:55 - 16:55
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Dậu

16:55 - 18:55
40%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Tuất

18:55 - 20:55
63.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Hợi

20:55 - 22:55
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong