Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 45%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Hư
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 40%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Hư
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 40%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Hư
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 40%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Hư
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 30%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố xấu: Sao Hư
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 30%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố xấu: Sao Hư
Phân tích ngày 11/06/2028
Ngày 11/06/2028 tức ngày 19 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Thu. Sao: Hư.Chính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Sửu
- Không Vong
Giờ Nhâm Dần
★- Đại An
Giờ Quý Mão
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Tị
- Xích Khẩu
Giờ Bính Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mùi
★- Không Vong
Giờ Mậu Thân
- Đại An
Giờ Kỷ Dậu
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Hợi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân