Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến, Sao Bích
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 38%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Bích, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 23%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 23%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 23%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 23%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm
Phân tích ngày 14/06/2028
Ngày 14/06/2028 tức ngày 22 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Kiến. Sao: Bích.Chính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Đinh Sửu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Mão
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Thìn
- Không Vong
Giờ Tân Tị
- Đại An
Giờ Nhâm Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Quý Mùi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Bính Tuất
- Không Vong
Giờ Đinh Hợi
- Đại An