Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 60%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 60%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 35%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 30%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 30%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 30%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 30%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 12/06/2028
Ngày 12/06/2028 tức ngày 20 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Khai. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Không Vong
Giờ Quý Sửu
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★- Lưu Niên
Giờ Ất Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Mậu Ngọ
- Không Vong
Giờ Kỷ Mùi
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Lưu Niên
Giờ Tân Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Tuất
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Quý Hợi
★- Tiểu Cát