Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 6 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
20/5
NămMậu Thân
ThángMậu Ngọ
NgàyMậu Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Ất Dậu
Tân Dậu
Bính Tý
Quý Mùi
Giáp Thân
Quý Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Quý Hợi
Giáp Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Kỷ Sửu
Canh Tý
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 60%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 60%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 35%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 30%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 30%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 30%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 30%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 20%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 12/06/2028

Ngày 12/06/2028 tức ngày 20 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Khai. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:56 - 00:5611/06 12/06
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Quý Sửu

00:56 - 02:56
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:56 - 04:56
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Mão

04:56 - 06:56
43.5%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thìn

06:56 - 08:56
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Tị

08:56 - 10:56
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Ngọ

10:56 - 12:56
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mùi

12:56 - 14:56
47%
Sao Chu Tước
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:56 - 16:56
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Dậu

16:56 - 18:56
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Tuất

18:56 - 20:56
28.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Quý Hợi

20:56 - 22:56
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát