Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 6 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
23/5
Ký kết Đại Hiến chương (Magna Carta)
Văn bản đầu tiên hạn chế quyền lực quân chủ, nền tảng của luật pháp hiện đại (1215).
NămMậu Thân
ThángMậu Ngọ
NgàyTân Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 40%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Kỵ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 40%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Kỵ

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 20%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Kỵ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 20%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Kỵ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Kỵ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 20%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 15/06/2028

Ngày 15/06/2028 tức ngày 23 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Trừ. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:57 - 00:5714/06 15/06
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

00:57 - 02:57
28.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Canh Dần

02:57 - 04:57
67%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:57 - 06:57
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thìn

06:57 - 08:57
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Quý Tị

08:57 - 10:57
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Ngọ

10:57 - 12:57
45.5%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:57 - 14:57
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

14:57 - 16:57
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Dậu

16:57 - 18:57
40%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Mậu Tuất

18:57 - 20:57
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Hợi

20:57 - 22:57
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên