Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Kỵ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 40%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Kỵ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 20%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Kỵ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Kỵ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 20%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 15/06/2028
Ngày 15/06/2028 tức ngày 23 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Trừ. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Sửu
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Canh Dần
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Không Vong
Giờ Nhâm Thìn
- Đại An
Giờ Quý Tị
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Ngọ
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
- Xích Khẩu
Giờ Bính Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Dậu
- Không Vong
Giờ Mậu Tuất
★- Đại An
Giờ Kỷ Hợi
★- Lưu Niên