Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 75%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Tất
Yếu tố xấu: Địa Phá
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Tất
Yếu tố xấu: Địa Phá
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 60%]"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Tất
Yếu tố xấu: Địa Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 60%]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Tất
Yếu tố xấu: Địa Phá
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn và khéo léo. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Tất
Yếu tố xấu: Địa Phá
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 60%]"Cần nỗ lực nhiều hơn. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Tất
Yếu tố xấu: Địa Phá
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Đức
Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 36%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Tất
Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp, Tam Nương
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 15%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Đức, Trực Chấp
Yếu tố xấu: Địa Phá
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Đức, Trực Chấp
Yếu tố xấu: Địa Phá
Phân tích ngày 19/06/2028
Ngày 19/06/2028 tức ngày 27 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Chấp. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:58
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
★- Lưu Niên
Giờ Mậu Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mão
- Xích Khẩu
Giờ Canh Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Tị
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Nhâm Ngọ
★- Đại An
Giờ Quý Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Thân
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Bính Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Hợi
★- Không Vong