Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 45%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 40%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 40%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 40%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 30%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 30%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Phân tích ngày 23/06/2028
Ngày 23/06/2028 tức ngày 1 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Thu. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 11:58
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Không Vong
Giờ Bính Dần
★- Đại An
Giờ Đinh Mão
★- Lưu Niên
Giờ Mậu Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Tị
- Xích Khẩu
Giờ Canh Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Mùi
★- Không Vong
Giờ Nhâm Thân
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Giáp Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Hợi
- Xích Khẩu