Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 6 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
30/5
NămMậu Thân
ThángMậu Ngọ
NgàyMậu Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thân
Ất Dậu
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Hợi
Tân Hợi
Quý Dậu
Giáp Ngọ
Quý Mão
Canh Tuất
Ất Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Quý Tị
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 100%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Ích Hậu, Trực Thành

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 90%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Tỉnh, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 90%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Tỉnh, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 90%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Tỉnh, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 90%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Tỉnh, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 90%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Thành, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Mùi, Tị, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 25%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Ích Hậu, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 25%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Ích Hậu, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Phân tích ngày 22/06/2028

Ngày 22/06/2028 tức ngày 30 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Thành. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:58 - 00:5821/06 22/06
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Sửu

00:58 - 02:58
65.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:58 - 04:58
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Ất Mão

04:58 - 06:58
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Bính Thìn

06:58 - 08:58
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Tị

08:58 - 10:58
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Ngọ

10:58 - 12:58
40%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Mùi

12:58 - 14:58
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:58 - 16:58
28.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Tân Dậu

16:58 - 18:58
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Nhâm Tuất

18:58 - 20:58
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Hợi

20:58 - 22:58
45%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ