Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 65%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Trực Bình
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 65%]"Kết quả khả quan, thủ tục thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Trực Bình
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 55%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 40%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 35%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Trực Bình, Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 17/06/2028
Ngày 17/06/2028 tức ngày 25 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Bình. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Sửu
- Không Vong
Giờ Giáp Dần
★- Đại An
Giờ Ất Mão
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Tị
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mùi
★- Không Vong
Giờ Canh Thân
- Đại An
Giờ Tân Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Hợi
- Xích Khẩu