Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 6 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
26/5
NămMậu Thân
ThángMậu Ngọ
NgàyGiáp Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thìn
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Tân Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Tân Hợi
Bính Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Tân Mão
Bính Dần
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Canh Dần
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 40%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 30%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 30%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 30%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 30%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 25%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Sao Mão, Đại Hao

Phân tích ngày 18/06/2028

Ngày 18/06/2028 tức ngày 26 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Định. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:57 - 00:5717/06 18/06
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Ất Sửu

00:57 - 02:57
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:57 - 04:57
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mão

04:57 - 06:57
45%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thìn

06:57 - 08:57
48.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Kỷ Tị

08:57 - 10:57
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Ngọ

10:57 - 12:57
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Tân Mùi

12:57 - 14:57
47%
Sao Chu Tước
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:57 - 16:57
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Dậu

16:57 - 18:57
63.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Tuất

18:57 - 20:57
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Hợi

20:57 - 22:57
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát