Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 40%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 30%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 30%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 25%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Sao Mão, Đại Hao
Phân tích ngày 18/06/2028
Ngày 18/06/2028 tức ngày 26 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Định. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Không Vong
Giờ Ất Sửu
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thìn
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Kỷ Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Ngọ
- Không Vong
Giờ Tân Mùi
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Lưu Niên
Giờ Quý Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Ất Hợi
★- Tiểu Cát