Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 6 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
29/5
Báo chí Cách mạng
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam (1925).
NămMậu Thân
ThángMậu Ngọ
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 75%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Trực Nguy, Sao Sâm

Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 50%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Hợi, Tị, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 50%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Hợi, Tuất, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Hợi, Tuất, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 50%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Hợi, Tuất, Tị.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 50%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Hợi, Dần, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 45%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Nguy

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 45%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 45%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 45%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 45%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 30%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Phân tích ngày 21/06/2028

Ngày 21/06/2028 tức ngày 29 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Nguy. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:58 - 00:5820/06 21/06
43.5%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Sửu

00:58 - 02:58
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Dần

02:58 - 04:58
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mão

04:58 - 06:58
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Giáp Thìn

06:58 - 08:58
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Ất Tị

08:58 - 10:58
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Ngọ

10:58 - 12:58
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mùi

12:58 - 14:58
28.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Mậu Thân

14:58 - 16:58
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Dậu

16:58 - 18:58
42%
Sao Câu Trận
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:58 - 20:58
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Hợi

20:58 - 22:58
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân