Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
5 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 30%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Tinh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế, Sao Tinh
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Tinh
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Tinh
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Tinh
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Tinh
Phân tích ngày 25/06/2028
Ngày 25/06/2028 tức ngày 3 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Bế. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:59
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Đại An
Giờ Kỷ Sửu
★- Lưu Niên
Giờ Canh Dần
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Tị
- Không Vong
Giờ Giáp Ngọ
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Bính Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Mậu Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Hợi
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.