Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 20%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Trực Bình, Sao Giác
Yếu tố xấu: Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 20%]"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."
Yếu tố tốt: Sao Giác
Yếu tố xấu: Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 15%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Giác, Trực Bình
Yếu tố xấu: Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 10%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Giác
Yếu tố xấu: Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 10%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Sao Giác
Yếu tố xấu: Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 10%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố tốt: Sao Giác
Yếu tố xấu: Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 29/06/2028
Ngày 29/06/2028 tức ngày 7 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Bình. Sao: Giác.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Không Vong
Giờ Mậu Dần
★- Đại An
Giờ Kỷ Mão
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Canh Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Tị
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Mùi
★- Không Vong
Giờ Giáp Thân
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Bính Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Hợi
- Xích Khẩu