Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 70%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Chấp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 65%]"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 55%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 55%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 55%]"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 55%]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Đê
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 25%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Sao Đê, Địa Phá, Trực Chấp
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê
Phân tích ngày 01/07/2028
Ngày 01/07/2028 tức ngày 9 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Chấp. Sao: Đê.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Đại An
Giờ Tân Sửu
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mão
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Tị
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Bính Ngọ
★- Đại An
Giờ Đinh Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Mậu Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Dậu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Hợi
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân