Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
9/5
NămMậu Thân
ThángMậu Ngọ
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 65%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 55%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 55%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 55%]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 45%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Đê

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 25%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Sao Đê, Địa Phá, Trực Chấp

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê

Phân tích ngày 01/07/2028

Ngày 01/07/2028 tức ngày 9 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Chấp. Sao: Đê.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:00 - 01:0030/06 01/07
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Tân Sửu

01:00 - 03:00
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Dần

03:00 - 05:00
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mão

05:00 - 07:00
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Thìn

07:00 - 09:00
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Tị

09:00 - 11:00
28.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Bính Ngọ

11:00 - 13:00
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Mùi

13:00 - 15:00
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thân

15:00 - 17:00
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Dậu

17:00 - 19:00
42%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:00 - 21:00
63.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Hợi

21:00 - 23:00
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân