Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
10/5
NămMậu Thân
ThángMậu Ngọ
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Thụ Tử, Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Canh Ngọ
Ất Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Sửu
Tân Sửu
Mậu Thân
Bính Thìn
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Đinh Sửu
Quý Mùi
Bính Thân
Giáp Thìn
Canh Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Quý Mão
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Phá

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Nguyệt Phá, Thiên Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Phá

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Nguyệt Phá, Thiên Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Phòng

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Nguyệt Phá, Trực Phá

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Phòng

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Nguyệt Phá, Trực Phá

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Phòng

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Nguyệt Phá, Trực Phá

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Phòng

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Nguyệt Phá, Trực Phá

Phân tích ngày 02/07/2028

Ngày 02/07/2028 tức ngày 10 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu , tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Phá. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:00 - 01:0001/07 02/07
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Sửu

01:00 - 03:00
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:00 - 05:00
40%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mão

05:00 - 07:00
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thìn

07:00 - 09:00
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Đinh Tị

09:00 - 11:00
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Mậu Ngọ

11:00 - 13:00
53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Kỷ Mùi

13:00 - 15:00
47%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:00 - 17:00
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Dậu

17:00 - 19:00
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Tuất

19:00 - 21:00
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Quý Hợi

21:00 - 23:00
43.5%
Sao Chu Tước
  • Đại An