Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 75%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Sao Ngưu)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 75%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Sao Ngưu)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 75%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Sao Ngưu)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 75%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Sao Ngưu)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 75%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 75%]"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Trực Khai, Sao Ngưu, Nguyệt Yếm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Sao Ngưu, Thiên Tặc
Phân tích ngày 07/07/2028
Ngày 07/07/2028 tức ngày 15 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Khai. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Đại An
Giờ Quý Sửu
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mão
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Tị
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Đại An
Giờ Kỷ Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Canh Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Hợi
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.