Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
15/5
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángKỷ Mùi
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Hợi
Đinh Hợi
Ất Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thân
Canh Thân
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Thân
Kỷ Tị
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 75%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Sao Ngưu)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 75%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Sao Ngưu)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 75%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Sao Ngưu)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 75%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Sao Ngưu)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 75%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 75%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 30%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Trực Khai, Sao Ngưu, Nguyệt Yếm

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Sao Ngưu, Thiên Tặc

Phân tích ngày 07/07/2028

Ngày 07/07/2028 tức ngày 15 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Khai. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:01 - 01:0106/07 07/07
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Quý Sửu

01:01 - 03:01
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Dần

03:01 - 05:01
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mão

05:01 - 07:01
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:01 - 09:01
63.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Tị

09:01 - 11:01
37%
Sao Câu Trận
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:01 - 13:01
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Mùi

13:01 - 15:01
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thân

15:01 - 17:01
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Dậu

17:01 - 19:01
40%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Tuất

19:01 - 21:01
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Hợi

21:01 - 23:01
48.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.