Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
11/5
NămMậu Thân
ThángMậu Ngọ
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 45%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Nguy

Yếu tố xấu: Sao Tâm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 15%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 15%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy

Phân tích ngày 03/07/2028

Ngày 03/07/2028 tức ngày 11 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Nguy. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:00 - 01:0002/07 03/07
45.5%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:00 - 03:00
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Dần

03:00 - 05:00
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mão

05:00 - 07:00
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Thìn

07:00 - 09:00
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Kỷ Tị

09:00 - 11:00
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Ngọ

11:00 - 13:00
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Mùi

13:00 - 15:00
28.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Nhâm Thân

15:00 - 17:00
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:00 - 19:00
40%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Giáp Tuất

19:00 - 21:00
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Hợi

21:00 - 23:00
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên