Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 45%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Nguy
Yếu tố xấu: Sao Tâm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 15%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 15%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy
Phân tích ngày 03/07/2028
Ngày 03/07/2028 tức ngày 11 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Nguy. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Bính Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mão
★- Không Vong
Giờ Mậu Thìn
- Đại An
Giờ Kỷ Tị
★- Lưu Niên
Giờ Canh Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Mùi
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Nhâm Thân
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Không Vong
Giờ Giáp Tuất
★- Đại An
Giờ Ất Hợi
★- Lưu Niên