Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
85 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Thành, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 100%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Thành, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 100%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Thành, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 100%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Thành, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 100%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Sao Vĩ, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 100%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Đức Hợp, Trực Thành
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 40%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Thành, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 40%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Thành, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Phân tích ngày 04/07/2028
Ngày 04/07/2028 tức ngày 12 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Thành. Sao: Vĩ.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Sửu
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Không Vong
Giờ Kỷ Mão
- Đại An
Giờ Canh Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Tân Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Quý Mùi
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Ất Dậu
- Đại An
Giờ Bính Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Hợi
- Tốc Hỷ