Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
12/5
Quốc khánh Mỹ
Hợp chủng quốc Hoa Kỳ tuyên bố độc lập khỏi đế quốc Anh (1776).
NămMậu Thân
ThángMậu Ngọ
NgàyCanh Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Canh Thân
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Hợi
Giáp Tuất
Ất Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Hợi
Quý Hợi
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Bính Ngọ
Tân Hợi
Ất Mão
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Canh Ngọ
Bính Tuất
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Tuất
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Thành, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 100%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Thành, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 100%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Thành, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 100%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Thành, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 100%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Sao Vĩ, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 100%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Đức Hợp, Trực Thành

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Mùi, Tị, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 40%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Thành, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 40%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Thành, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Phân tích ngày 04/07/2028

Ngày 04/07/2028 tức ngày 12 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Thành. Sao: .Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:01 - 01:0103/07 04/07
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Sửu

01:01 - 03:01
65.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:01 - 05:01
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mão

05:01 - 07:01
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Canh Thìn

07:01 - 09:01
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Tị

09:01 - 11:01
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Ngọ

11:01 - 13:01
40%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mùi

13:01 - 15:01
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:01 - 17:01
28.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Ất Dậu

17:01 - 19:01
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Bính Tuất

19:01 - 21:01
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Hợi

21:01 - 23:01
45%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ