Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
13/5
NămMậu Thân
ThángMậu Ngọ
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 50%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Sao Cơ, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 40%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Sao Cơ, Trực Thu, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tam Nương

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 40%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Sao Cơ, Trực Thu, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tam Nương

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 40%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Thu, Sao Cơ, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tam Nương

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 30%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sao Cơ, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tam Nương

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 25%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Cơ, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tam Nương

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 25%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Cơ, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tam Nương

Phân tích ngày 05/07/2028

Ngày 05/07/2028 tức ngày 13 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Thu. Sao: .Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:01 - 01:0104/07 05/07
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Sửu

01:01 - 03:01
40%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Canh Dần

03:01 - 05:01
65.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:01 - 07:01
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Thìn

07:01 - 09:01
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Tị

09:01 - 11:01
40%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Ngọ

11:01 - 13:01
67%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:01 - 15:01
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Bính Thân

15:01 - 17:01
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Đinh Dậu

17:01 - 19:01
53.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Mậu Tuất

19:01 - 21:01
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Hợi

21:01 - 23:01
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu