Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 50%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Sao Cơ, Trực Thu
Yếu tố xấu: Tam Nương
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 40%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Sao Cơ, Trực Thu, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 40%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Sao Cơ, Trực Thu, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Thu, Sao Cơ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 30%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Sao Cơ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 25%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Cơ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 25%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sao Cơ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương
Phân tích ngày 05/07/2028
Ngày 05/07/2028 tức ngày 13 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Thu. Sao: Cơ.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Sửu
- Không Vong
Giờ Canh Dần
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Tị
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Ngọ
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Không Vong
Giờ Bính Thân
- Đại An
Giờ Đinh Dậu
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Mậu Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Hợi
- Xích Khẩu