Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
18/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángKỷ Mùi
NgàyBính Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Dần
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Bính Dần
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Quý Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Tị
Đinh Tị
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Bính Thìn
Kỷ Tị
Ất Tị
Mậu Thìn
Mậu Tý
Tân Mão
Quý Tị
Giáp Thìn
Nhâm Tý
Tân Dậu
Giáp Tý
Canh Ngọ
Bính Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 55%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Nguy, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Sửu, Tị, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 25%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Nguy

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Trừ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 20%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Trừ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 20%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Trừ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 20%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Trừ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 5%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Nguy

Phân tích ngày 10/07/2028

Ngày 10/07/2028 tức ngày 18 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Trừ. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:02 - 01:0209/07 10/07
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Sửu

01:02 - 03:02
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Dần

03:02 - 05:02
28.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Tân Mão

05:02 - 07:02
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Nhâm Thìn

07:02 - 09:02
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Tị

09:02 - 11:02
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Ngọ

11:02 - 13:02
40%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mùi

13:02 - 15:02
63.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thân

15:02 - 17:02
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Đinh Dậu

17:02 - 19:02
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:02 - 21:02
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Hợi

21:02 - 23:02
47%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân