Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Nguy, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tam Nương
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 25%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Nguy
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Trừ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 20%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Trừ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Trừ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 20%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Trừ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 5%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Nguy
Phân tích ngày 10/07/2028
Ngày 10/07/2028 tức ngày 18 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Trừ. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Sửu
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Dần
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Tân Mão
- Đại An
Giờ Nhâm Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Quý Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Ất Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Bính Thân
- Không Vong
Giờ Đinh Dậu
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Hợi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân