Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
21/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángKỷ Mùi
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 50%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 40%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 40%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 40%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 40%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 30%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Đại Hao

Phân tích ngày 13/07/2028

Ngày 13/07/2028 tức ngày 21 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Định. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:02 - 01:0212/07 13/07
47%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:02 - 03:02
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Dần

03:02 - 05:02
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mão

05:02 - 07:02
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thìn

07:02 - 09:02
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Tị

09:02 - 11:02
28.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Canh Ngọ

11:02 - 13:02
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Mùi

13:02 - 15:02
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Thân

15:02 - 17:02
47%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:02 - 19:02
40%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Tuất

19:02 - 21:02
63.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Hợi

21:02 - 23:02
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong