Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 50%]"Cần nỗ lực nhiều hơn."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 40%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 40%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 40%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 40%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 40%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 30%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Đại Hao
Phân tích ngày 13/07/2028
Ngày 13/07/2028 tức ngày 21 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Định. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
★- Lưu Niên
Giờ Bính Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Mão
- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Tị
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Canh Ngọ
★- Đại An
Giờ Tân Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thân
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Hợi
★- Không Vong