Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 100%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Sao Tất
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 100%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Sao Tất
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 100%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Sao Tất
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 100%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Sao Tất
Phân tích ngày 17/07/2028
Ngày 17/07/2028 tức ngày 25 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Thành. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Sửu
- Không Vong
Giờ Giáp Dần
★- Đại An
Giờ Ất Mão
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Tị
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mùi
★- Không Vong
Giờ Canh Thân
- Đại An
Giờ Tân Dậu
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Nhâm Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Hợi
- Xích Khẩu