Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Địa Phá, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 10%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Trực Chấp, Sao Lâu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tam Nương, Địa Phá, Thổ Phủ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Lâu, Trực Chấp
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Địa Phá
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Lâu, Trực Chấp
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Địa Phá
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tam Nương, Địa Phá, Trực Chấp
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tam Nương, Địa Phá, Trực Chấp
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tam Nương, Địa Phá, Trực Chấp
Phân tích ngày 14/07/2028
Ngày 14/07/2028 tức ngày 22 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Chấp. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Sửu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Mão
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Thìn
- Không Vong
Giờ Tân Tị
- Đại An
Giờ Nhâm Ngọ
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Quý Mùi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Bính Tuất
- Không Vong
Giờ Đinh Hợi
- Đại An