Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Phá, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Trực Phá
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Trực Phá
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Tiểu Hồng Sa
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Tiểu Hồng Sa
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Tiểu Hồng Sa
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 15/07/2028
Ngày 15/07/2028 tức ngày 23 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Phá. Sao: Vị.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Canh Dần
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Không Vong
Giờ Nhâm Thìn
- Đại An
Giờ Quý Tị
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Ngọ
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Bính Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Dậu
- Không Vong
Giờ Mậu Tuất
★- Đại An
Giờ Kỷ Hợi
★- Lưu Niên