Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
19/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángKỷ Mùi
NgàyĐinh Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mão
Ất Mão
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Nhâm Thân
Quý Dậu
Kỷ Mão
Nhâm Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thìn
Bính Thìn
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Thìn
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 90%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Thất, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 90%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Thất, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 90%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Thất, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 90%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Thất, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 80%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Thất

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 75%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Sao Thất

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 40%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Thất, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Trực Mãn, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Phân tích ngày 11/07/2028

Ngày 11/07/2028 tức ngày 19 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Mãn. Sao: Thất.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:02 - 01:0210/07 11/07
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Sửu

01:02 - 03:02
40%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Nhâm Dần

03:02 - 05:02
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Mão

05:02 - 07:02
53.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Giáp Thìn

07:02 - 09:02
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Tị

09:02 - 11:02
40%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Ngọ

11:02 - 13:02
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mùi

13:02 - 15:02
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Thân

15:02 - 17:02
43.5%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Kỷ Dậu

17:02 - 19:02
62%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:02 - 21:02
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Hợi

21:02 - 23:02
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân