Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
65 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 90%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Thất, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 90%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Thất, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 90%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Thất, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 90%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Thất, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 80%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Thất
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 75%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Sao Thất
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 40%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Thất, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Trực Mãn, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Phân tích ngày 11/07/2028
Ngày 11/07/2028 tức ngày 19 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Mãn. Sao: Thất.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Sửu
- Không Vong
Giờ Nhâm Dần
★- Đại An
Giờ Quý Mão
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Giáp Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Tị
- Xích Khẩu
Giờ Bính Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mùi
★- Không Vong
Giờ Mậu Thân
- Đại An
Giờ Kỷ Dậu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Hợi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân