Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
38 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Sao Hư
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 53%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Hư
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 38%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Hư
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 38%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Hư
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 38%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Hư
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 38%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Hư
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 38%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Hư
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 35%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Kiến
Phân tích ngày 09/07/2028
Ngày 09/07/2028 tức ngày 17 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Kiến. Sao: Hư.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Mậu Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mão
★- Không Vong
Giờ Canh Thìn
- Đại An
Giờ Tân Tị
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mùi
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Thân
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Không Vong
Giờ Bính Tuất
★- Đại An
Giờ Đinh Hợi
★- Lưu Niên