Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)38%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
17/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángKỷ Mùi
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

38 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến

Yếu tố xấu: Sao Hư

Giờ tốt:Thân, Tuất, Tị.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 53%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Hư

Giờ tốt:Thân, Tuất, Tị.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 38%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Hư

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 38%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Hư

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 38%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Hư

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 38%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Hư

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 38%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Hư

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 35%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Kiến

Phân tích ngày 09/07/2028

Ngày 09/07/2028 tức ngày 17 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Kiến. Sao: .Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:01 - 01:0108/07 09/07
47%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:01 - 03:01
28.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Mậu Dần

03:01 - 05:01
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mão

05:01 - 07:01
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Thìn

07:01 - 09:01
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Tân Tị

09:01 - 11:01
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Ngọ

11:01 - 13:01
43.5%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mùi

13:01 - 15:01
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Thân

15:01 - 17:01
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:01 - 19:01
40%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Bính Tuất

19:01 - 21:01
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Hợi

21:01 - 23:01
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên