Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 60%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 55%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Khai, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Khai, Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Nguyệt Kỵ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Khai, Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 06/07/2028
Ngày 06/07/2028 tức ngày 14 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Khai. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Không Vong
Giờ Tân Sửu
- Đại An
Giờ Nhâm Dần
★- Lưu Niên
Giờ Quý Mão
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Tị
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Không Vong
Giờ Đinh Mùi
- Đại An
Giờ Mậu Thân
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Tuất
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Tân Hợi
★- Tiểu Cát