Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
16/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángKỷ Mùi
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công. (Lưu ý: Thụ Tử, Thụ Tử)"

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sinh Khí, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thụ Tử

Hóa giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Xá
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 85%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sinh Khí, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ

Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 85%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ

Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 85%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 85%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 85%]

"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 48%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Bế, Thụ Tử

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Xá

Phân tích ngày 08/07/2028

Ngày 08/07/2028 tức ngày 16 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Bế. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:01 - 01:0107/07 08/07
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Ất Sửu

01:01 - 03:01
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:01 - 05:01
40%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mão

05:01 - 07:01
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thìn

07:01 - 09:01
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Kỷ Tị

09:01 - 11:01
43.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Canh Ngọ

11:01 - 13:01
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Mùi

13:01 - 15:01
47%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:01 - 17:01
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Dậu

17:01 - 19:01
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Tuất

19:01 - 21:01
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Ất Hợi

21:01 - 23:01
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An