Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công. (Lưu ý: Thụ Tử, Thụ Tử)"
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sinh Khí, Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thụ Tử
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 85%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sinh Khí, Thiên Đức
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 85%]"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 85%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 85%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 85%]"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 48%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Bế, Thụ Tử
Phân tích ngày 08/07/2028
Ngày 08/07/2028 tức ngày 16 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Bế. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Ất Sửu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mão
★- Tiểu Cát
Giờ Mậu Thìn
- Không Vong
Giờ Kỷ Tị
- Đại An
Giờ Canh Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Tân Mùi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Giáp Tuất
- Không Vong
Giờ Ất Hợi
- Đại An